Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2041
Dương lịch tháng 10/2041, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/10 | 7/9 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 2/10 | 8/9 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 3/10 | 9/9 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 4/10 | 10/9 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 5/10 | 11/9 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 6/10 | 12/9 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 7/10 | 13/9 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 8/10 | 14/9 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 9/10 | 15/9 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/10 | 16/9 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 11/10 | 17/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 12/10 | 18/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 13/10 | 19/9 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 14/10 | 20/9 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 15/10 | 21/9 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 16/10 | 22/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/10 | 23/9 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 18/10 | 24/9 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 19/10 | 25/9 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 20/10 | 26/9 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 21/10 | 27/9 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 22/10 | 28/9 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 23/10 | 29/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 24/10 | 30/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 25/10 | 1/10 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 26/10 | 2/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 27/10 | 3/10 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 28/10 | 4/10 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 29/10 | 5/10 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 30/10 | 6/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 31/10 | 7/10 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2041 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 9/10, 18/10, 28/10.
Tháng 10/2041 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.