Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2041

Dương lịch tháng 9/2041, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Dậu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 7/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 2/9 8/8 Mậu Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 3/9 9/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 4/9 10/8 Canh Tý Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 5/9 11/8 Tân Sửu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 6/9 12/8 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 7/9 13/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 8/9 14/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 9/9 15/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 10/9 16/8 Bính Ngọ Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 11/9 17/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/9 18/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 13/9 19/8 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 14/9 20/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 15/9 21/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 16/9 22/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 17/9 23/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 18/9 24/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 19/9 25/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 20/9 26/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 21/9 27/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 22/9 28/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 23/9 29/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 24/9 30/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 25/9 1/9 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 26/9 2/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 27/9 3/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 28/9 4/9 Giáp Tý Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 29/9 5/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 30/9 6/9 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2041 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2041

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2041 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/9, 25/9.

Tháng 9/2041 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2041Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2041Động thổ, làm nhàNăm 2041Mua xe, nhận xeNăm 2041Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2041