Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 6/10/2041

Chủ nhật
6
tháng 10/2041
Âm lịch: 12/9
Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Thu phân
Trực Bế · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/10/2041 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 10/2041

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2041 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/10/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 6/10/2041 dương lịch là ngày 12/9 năm Tân Dậu âm lịch, ngày Nhâm Thân.

Ngày 6/10/2041 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/10/2041?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).