Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2034

Dương lịch tháng 9/2034, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Giáp Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 19/7 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/9 20/7 Tân Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/9 21/7 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 4/9 22/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 5/9 23/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/9 24/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 7/9 25/7 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 8/9 26/7 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/9 27/7 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 10/9 28/7 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 11/9 29/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 12/9 1/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 13/9 2/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 14/9 3/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 15/9 4/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 16/9 5/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/9 6/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 18/9 7/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 19/9 8/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 20/9 9/8 Kỷ Mão Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 21/9 10/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/9 11/8 Tân Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 23/9 12/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 24/9 13/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/9 14/8 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 26/9 15/8 Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 27/9 16/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 28/9 17/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 29/9 18/8 Mậu Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 30/9 19/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2034 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2034

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2034 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 10/9, 22/9, 26/9.

Tháng 9/2034 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2034Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2034Động thổ, làm nhàNăm 2034Mua xe, nhận xeNăm 2034Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2034