Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2032

Dương lịch tháng 10/2032, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 27/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/10 28/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 3/10 29/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 4/10 1/9 Quý Mùi Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 5/10 2/9 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 6/10 3/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 7/10 4/9 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 8/10 5/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/10 6/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 10/10 7/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 11/10 8/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/10 9/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 13/10 10/9 Nhâm Thìn Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/10 11/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 15/10 12/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 16/10 13/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 17/10 14/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/10 15/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 19/10 16/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 20/10 17/9 Kỷ Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 21/10 18/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 22/10 19/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/10 20/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/10 21/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 25/10 22/9 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/10 23/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/10 24/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 28/10 25/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 29/10 26/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 30/10 27/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 31/10 28/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2032 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2032

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2032 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 20/10, 29/10.

Tháng 10/2032 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2032Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2032Động thổ, làm nhàNăm 2032Mua xe, nhận xeNăm 2032Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2032