Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2032

Dương lịch tháng 9/2032, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 27/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 2/9 28/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 3/9 29/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 4/9 30/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/9 1/8 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 6/9 2/8 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 7/9 3/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 8/9 4/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 9/9 5/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 10/9 6/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/9 7/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 12/9 8/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 13/9 9/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 14/9 10/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 15/9 11/8 Giáp Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 16/9 12/8 Ất Sửu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 17/9 13/8 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 18/9 14/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 19/9 15/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 20/9 16/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 21/9 17/8 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 22/9 18/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/9 19/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 24/9 20/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 25/9 21/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 26/9 22/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 27/9 23/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 28/9 24/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 29/9 25/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 30/9 26/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2032 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2032

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2032 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/9, 12/9, 15/9, 24/9.

Tháng 9/2032 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2032Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2032Động thổ, làm nhàNăm 2032Mua xe, nhận xeNăm 2032Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2032