Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2032
Dương lịch tháng 11/2032, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/11 | 29/9 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 2/11 | 30/9 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 3/11 | 1/10 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 4/11 | 2/10 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 5/11 | 3/10 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 6/11 | 4/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 7/11 | 5/10 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 8/11 | 6/10 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 9/11 | 7/10 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 10/11 | 8/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 11/11 | 9/10 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 12/11 | 10/10 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 13/11 | 11/10 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 14/11 | 12/10 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 15/11 | 13/10 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 16/11 | 14/10 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 17/11 | 15/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 18/11 | 16/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 19/11 | 17/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 20/11 | 18/10 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 21/11 | 19/10 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 22/11 | 20/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 23/11 | 21/10 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 24/11 | 22/10 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 25/11 | 23/10 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 26/11 | 24/10 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 27/11 | 25/10 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 28/11 | 26/10 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 29/11 | 27/10 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 30/11 | 28/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2032 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/11, 13/11, 21/11, 27/11.
Tháng 11/2032 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.