Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2007
Dương lịch tháng 10/2007, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/10 | 21/8 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 2/10 | 22/8 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 3/10 | 23/8 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 4/10 | 24/8 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 5/10 | 25/8 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 6/10 | 26/8 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 7/10 | 27/8 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 8/10 | 28/8 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 9/10 | 29/8 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 10/10 | 30/8 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 11/10 | 1/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 12/10 | 2/9 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 13/10 | 3/9 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 14/10 | 4/9 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 15/10 | 5/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 16/10 | 6/9 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 17/10 | 7/9 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/10 | 8/9 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 19/10 | 9/9 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 20/10 | 10/9 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 21/10 | 11/9 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 22/10 | 12/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 23/10 | 13/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 24/10 | 14/9 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 25/10 | 15/9 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 26/10 | 16/9 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/10 | 17/9 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 28/10 | 18/9 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 29/10 | 19/9 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 30/10 | 20/9 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 31/10 | 21/9 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2007 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 9/10, 29/10.
Tháng 10/2007 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.