Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2007

Dương lịch tháng 11/2007, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/11 22/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 2/11 23/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 3/11 24/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 4/11 25/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/11 26/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 6/11 27/9 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 7/11 28/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 8/11 29/9 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 9/11 30/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 10/11 1/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/11 2/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 12/11 3/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 13/11 4/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 14/11 5/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 15/11 6/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 16/11 7/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 17/11 8/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 18/11 9/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 19/11 10/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 20/11 11/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 21/11 12/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 22/11 13/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 23/11 14/10 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 24/11 15/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 25/11 16/10 Quý Hợi Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 26/11 17/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 27/11 18/10 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 28/11 19/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 29/11 20/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 30/11 21/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2007 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2007

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2007 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/11, 13/11, 15/11, 21/11, 25/11.

Tháng 11/2007 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2007Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2007Động thổ, làm nhàNăm 2007Mua xe, nhận xeNăm 2007Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2007