Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2007

Dương lịch tháng 9/2007, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 20/7 Mậu Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 2/9 21/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 3/9 22/7 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 4/9 23/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/9 24/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 6/9 25/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 7/9 26/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/9 27/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 9/9 28/7 Bính Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 10/9 29/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 11/9 1/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 12/9 2/8 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 13/9 3/8 Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 14/9 4/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 15/9 5/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/9 6/8 Quý Sửu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 17/9 7/8 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 18/9 8/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 19/9 9/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 20/9 10/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 21/9 11/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 22/9 12/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/9 13/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 24/9 14/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/9 15/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. Thiên Lao hắc đạo
TTư 26/9 16/8 Quý Hợi Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 27/9 17/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 28/9 18/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 29/9 19/8 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 30/9 20/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2007 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2007

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2007 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 7/9, 12/9, 26/9.

Tháng 9/2007 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2007Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2007Động thổ, làm nhàNăm 2007Mua xe, nhận xeNăm 2007Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2007