Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 14/10/1916

Thứ Bảy
14
tháng 10/1916
Âm lịch: 18/9
Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Hàn lộ
Trực Khai · Sao Đê Thổ Lạc (hung) · Ngày Tam Nương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 14/10/1916 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung). Ngày phạm Tam Nương.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương

Lịch tháng 10/1916

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/10/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/10/1916 dương lịch là ngày 18/9 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 14/10/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 14/10/1916?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).