Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1907
Dương lịch tháng 10/1907, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/10 | 24/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 2/10 | 25/8 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 3/10 | 26/8 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 4/10 | 27/8 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 5/10 | 28/8 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 6/10 | 29/8 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 7/10 | 1/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 8/10 | 2/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 9/10 | 3/9 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 10/10 | 4/9 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 11/10 | 5/9 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 12/10 | 6/9 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 13/10 | 7/9 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 14/10 | 8/9 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 15/10 | 9/9 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 16/10 | 10/9 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 17/10 | 11/9 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/10 | 12/9 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 19/10 | 13/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 20/10 | 14/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 21/10 | 15/9 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 22/10 | 16/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 23/10 | 17/9 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/10 | 18/9 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/10 | 19/9 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 26/10 | 20/9 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 27/10 | 21/9 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 28/10 | 22/9 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 29/10 | 23/9 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 30/10 | 24/9 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 31/10 | 25/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1907 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 14/10, 26/10, 30/10.
Tháng 10/1907 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.