Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1907

Dương lịch tháng 9/1907, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 24/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/9 25/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 3/9 26/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 4/9 27/7 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 5/9 28/7 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 6/9 29/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 7/9 30/7 Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 8/9 1/8 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 9/9 2/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 10/9 3/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 11/9 4/8 Quý Hợi Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 12/9 5/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 13/9 6/8 Ất Sửu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 14/9 7/8 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 15/9 8/8 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 16/9 9/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/9 10/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 18/9 11/8 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 19/9 12/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/9 13/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 21/9 14/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/9 15/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 23/9 16/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 24/9 17/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 25/9 18/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 26/9 19/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 27/9 20/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 28/9 21/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 29/9 22/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 30/9 23/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1907 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1907

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1907 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/9, 11/9.

Tháng 9/1907 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.