Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1907
Dương lịch tháng 11/1907, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/11 | 26/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 2/11 | 27/9 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 3/11 | 28/9 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 4/11 | 29/9 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 5/11 | 30/9 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 6/11 | 1/10 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 7/11 | 2/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 8/11 | 3/10 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/11 | 4/10 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 10/11 | 5/10 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 11/11 | 6/10 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 12/11 | 7/10 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 13/11 | 8/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 14/11 | 9/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 15/11 | 10/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 16/11 | 11/10 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 17/11 | 12/10 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 18/11 | 13/10 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 19/11 | 14/10 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 20/11 | 15/10 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 21/11 | 16/10 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 22/11 | 17/10 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 23/11 | 18/10 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 24/11 | 19/10 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 25/11 | 20/10 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 26/11 | 21/10 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 27/11 | 22/10 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 28/11 | 23/10 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 29/11 | 24/10 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 30/11 | 25/10 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1907 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 20/11, 22/11, 24/11, 30/11.
Tháng 11/1907 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.