Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 16/1/2098

Thứ Năm
16
tháng 1/2098
Âm lịch: 15/12
Ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Nguy · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Rằm tháng 12
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 12.

Ngày 16/1/2098 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2097 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/1/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/1/2098 dương lịch là ngày 15/12 năm Đinh Tỵ âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 16/1/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 16/1/2098?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).