Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 18/1/2096

Thứ Tư
18
tháng 1/2096
Âm lịch: 23/12
Ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Khai · Sao Bích Thủy Du (cát) · Ngày Nguyệt Kỵ
Ông Công ông Táo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ông Công ông Táo.

Ngày 18/1/2096 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Bích Thủy Du (cát). Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ

Lịch tháng 1/2096

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2095 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/1/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/1/2096 dương lịch là ngày 23/12 năm Ất Mão âm lịch, ngày Kỷ Hợi.

Ngày 18/1/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 18/1/2096?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).