Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2089

Dương lịch tháng 2/2089, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 21/12 Đinh Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 2/2 22/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 3/2 23/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 4/2 24/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 5/2 25/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 6/2 26/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 7/2 27/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/2 28/12 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 9/2 29/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 10/2 1/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/2 2/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBảy 12/2 3/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 13/2 4/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 14/2 5/1 Canh Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/2 6/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Chu Tước hắc đạo
TTư 16/2 7/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 17/2 8/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 18/2 9/1 Giáp Ngọ Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 19/2 10/1 Ất Mùi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 20/2 11/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 21/2 12/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 22/2 13/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 23/2 14/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/2 15/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/2 16/1 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 26/2 17/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 27/2 18/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 28/2 19/1 Giáp Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Tất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2089 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2089

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2089 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 28/2.

Tháng 2/2089 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2089Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2089Động thổ, làm nhàNăm 2089Mua xe, nhận xeNăm 2089Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2089