Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2052

Dương lịch tháng 12/2052, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/12 11/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 2/12 12/10 Đinh Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 3/12 13/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/12 14/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/12 15/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/12 16/10 Tân Mùi Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 7/12 17/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 8/12 18/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 9/12 19/10 Giáp Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 10/12 20/10 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 11/12 21/10 Bính Tý Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 12/12 22/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 13/12 23/10 Mậu Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 14/12 24/10 Kỷ Mão Xấu Trực Bình, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 15/12 25/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 16/12 26/10 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 17/12 27/10 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 18/12 28/10 Quý Mùi Bình thường Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/12 29/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/12 30/10 Ất Dậu Xấu Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 21/12 1/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 22/12 2/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 23/12 3/11 Mậu Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 24/12 4/11 Kỷ Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 25/12 5/11 Canh Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/12 6/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/12 7/11 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 28/12 8/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 29/12 9/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 30/12 10/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 31/12 11/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/2052 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2053

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2052 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/12, 11/12, 31/12.

Tháng 12/2052 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2052Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2052Động thổ, làm nhàNăm 2052Mua xe, nhận xeNăm 2052Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2052