Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2001

Dương lịch tháng 2/2001, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 9/1 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 2/2 10/1 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 3/2 11/1 Đinh Dậu Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 4/2 12/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/2 13/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 6/2 14/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/2 15/1 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 8/2 16/1 Nhâm Dần Bình thường Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 9/2 17/1 Quý Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 10/2 18/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 11/2 19/1 Ất Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 12/2 20/1 Bính Ngọ Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 13/2 21/1 Đinh Mùi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 14/2 22/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 15/2 23/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/2 24/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 17/2 25/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 18/2 26/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 19/2 27/1 Quý Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 20/2 28/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 21/2 29/1 Ất Mão Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 22/2 30/1 Bính Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 23/2 1/2 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 24/2 2/2 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 25/2 3/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 26/2 4/2 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 27/2 5/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/2 6/2 Nhâm Tuất Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/2001 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/2001

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2001 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/2, 22/2.

Tháng 2/2001 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2001Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2001Động thổ, làm nhàNăm 2001Mua xe, nhận xeNăm 2001Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2001