Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 1/1/1998

Thứ Năm
1
tháng 1/1998
Âm lịch: 4/12
Ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đông chí
Trực Thành · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Tết Dương lịch
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1998 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốttrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1997 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/1/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/1/1998 dương lịch là ngày 4/12 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 1/1/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 1/1/1998?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).