Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1972

Dương lịch tháng 12/1972, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/12 26/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/12 27/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 3/12 28/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 4/12 29/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 5/12 30/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 6/12 1/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/12 2/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 8/12 3/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 9/12 4/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 10/12 5/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 11/12 6/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 12/12 7/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 13/12 8/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 14/12 9/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/12 10/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 16/12 11/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 17/12 12/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 18/12 13/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/12 14/11 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/12 15/11 Ất Dậu Bình thường Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 21/12 16/11 Bính Tuất Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 22/12 17/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 23/12 18/11 Mậu Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 24/12 19/11 Kỷ Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 25/12 20/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 26/12 21/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/12 22/11 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 28/12 23/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 29/12 24/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 30/12 25/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 31/12 26/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1972 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1973

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1972 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/12, 11/12, 24/12, 31/12.

Tháng 12/1972 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1972Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1972Động thổ, làm nhàNăm 1972Mua xe, nhận xeNăm 1972Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1972