Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1971

Dương lịch tháng 1/1971, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 5/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 2/1 6/12 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 3/1 7/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 4/1 8/12 Kỷ Sửu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
TBa 5/1 9/12 Canh Dần Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 6/1 10/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 7/1 11/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/1 12/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 9/1 13/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 10/1 14/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 11/1 15/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 12/1 16/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 13/1 17/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/1 18/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 15/1 19/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 16/1 20/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 17/1 21/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/1 22/12 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 19/1 23/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/1 24/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 21/1 25/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 22/1 26/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 23/1 27/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 24/1 28/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/1 29/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 26/1 30/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 27/1 1/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 28/1 2/1 Quý Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/1 3/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 30/1 4/1 Ất Mão Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 31/1 5/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1970 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1971

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1971 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/1, 6/1, 26/1, 28/1.

Tháng 1/1971 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1970Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1970Động thổ, làm nhàNăm 1970Mua xe, nhận xeNăm 1970Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1970