Lịch âm thứ hai 11/1/1971
Thứ Hai
11
tháng 1/1971
Âm lịch: 15/12
Ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Nguy · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Rằm tháng 12
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 12.
Ngày 11/1/1971 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1971
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
152637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630271/1282293304315 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1970 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/1/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 11/1/1971 dương lịch là ngày 15/12 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Bính Thân.
Ngày 11/1/1971 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/1/1971?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).