Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1970

Dương lịch tháng 12/1970, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Canh Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/12 3/11 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/12 4/11 Bính Thìn Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 3/12 5/11 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 4/12 6/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 5/12 7/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 6/12 8/11 Canh Thân Xấu Trực Thu, sao Hư. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 7/12 9/11 Tân Dậu Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 8/12 10/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 9/12 11/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 10/12 12/11 Giáp Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 11/12 13/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 12/12 14/11 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 13/12 15/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/12 16/11 Mậu Thìn Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 15/12 17/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 16/12 18/11 Canh Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 17/12 19/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 18/12 20/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 19/12 21/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 20/12 22/11 Giáp Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 21/12 23/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 22/12 24/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 23/12 25/11 Đinh Sửu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 24/12 26/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 25/12 27/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 26/12 28/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 27/12 29/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 28/12 1/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 29/12 2/12 Quý Mùi Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 30/12 3/12 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 31/12 4/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1970 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/1971

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1970 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/12, 18/12, 22/12, 23/12.

Tháng 12/1970 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1970Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1970Động thổ, làm nhàNăm 1970Mua xe, nhận xeNăm 1970Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1970