Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 23/1/1969

Thứ Năm
23
tháng 1/1969
Âm lịch: 6/12
Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đại hàn
Trực Thu · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 23/1/1969 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Giác Mộc Giao (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngThanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 1/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1968 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/1/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/1/1969 dương lịch là ngày 6/12 năm Mậu Thân âm lịch, ngày Mậu Tuất.

Ngày 23/1/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 23/1/1969?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).