Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/1/1934

Thứ Năm
11
tháng 1/1934
Âm lịch: 26/11
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Chấp · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/1/1934 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Giác Mộc Giao (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/1934

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/1/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/1/1934 dương lịch là ngày 26/11 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.

Ngày 11/1/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/1/1934?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).