Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1927

Dương lịch tháng 2/1927, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/2 29/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 2/2 1/1 Đinh Mão Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 3/2 2/1 Mậu Thìn Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 4/2 3/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 5/2 4/1 Canh Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 6/2 5/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 7/2 6/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 8/2 7/1 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 9/2 8/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 10/2 9/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 11/2 10/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 12/2 11/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 13/2 12/1 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 14/2 13/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 15/2 14/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/2 15/1 Tân Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 17/2 16/1 Nhâm Ngọ Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 18/2 17/1 Quý Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 19/2 18/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 20/2 19/1 Ất Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 21/2 20/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 22/2 21/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 23/2 22/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 24/2 23/1 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 25/2 24/1 Canh Dần Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 26/2 25/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 27/2 26/1 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 28/2 27/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1927 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1927

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1927 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 16/2, 27/2.

Tháng 2/1927 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.