Lịch âm thứ sáu 10/1/1919
Thứ Sáu
10
tháng 1/1919
Âm lịch: 9/12
Ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu hàn
Trực Thu · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/1/1919 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1919
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13021/1232435465768798109111012111312141315141615171618171918201921202221232224232524262527262827292830293130 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/1/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 10/1/1919 dương lịch là ngày 9/12 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Tuất.
Ngày 10/1/1919 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/1/1919?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).