Lịch âm thứ tư 9/1/1907
Thứ Tư
9
tháng 1/1907
Âm lịch: 25/11
Ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Chấp · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/1/1907 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Sâm Thủy Viên (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1907
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1172183194205216227238249251026112712281329141/12152163174185196207218229231024112512261327142815291630173118 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 9/1/1907 dương lịch là ngày 25/11 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Mậu Ngọ.
Ngày 9/1/1907 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/1/1907?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).