Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1901

Dương lịch tháng 1/1901, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Canh Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 11/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/1 12/11 Canh Thìn Xấu Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 3/1 13/11 Tân Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 4/1 14/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 5/1 15/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 6/1 16/11 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 7/1 17/11 Ất Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 8/1 18/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 9/1 19/11 Đinh Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 10/1 20/11 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 11/1 21/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 12/1 22/11 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 13/1 23/11 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/1 24/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Lao hắc đạo
TBa 15/1 25/11 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 16/1 26/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 17/1 27/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 18/1 28/11 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 19/1 29/11 Đinh Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 20/1 1/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 21/1 2/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 22/1 3/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 23/1 4/12 Tân Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 24/1 5/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 25/1 6/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 26/1 7/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 27/1 8/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 28/1 9/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 29/1 10/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 30/1 11/12 Mậu Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 31/1 12/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1900 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1901

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1901 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/1, 9/1, 19/1, 21/1, 23/1, 25/1.

Tháng 1/1901 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.