Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1901

Dương lịch tháng 2/1901, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/2 13/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 2/2 14/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 3/2 15/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 4/2 16/12 Quý Sửu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 5/2 17/12 Giáp Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 6/2 18/12 Ất Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 7/2 19/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/2 20/12 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 9/2 21/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 10/2 22/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 11/2 23/12 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 12/2 24/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 13/2 25/12 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/2 26/12 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 15/2 27/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 16/2 28/12 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 17/2 29/12 Bính Dần Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/2 30/12 Đinh Mão Bình thường Trực Trừ, sao Trương. Kim Đường hoàng đạo
TBa 19/2 1/1 Mậu Thìn Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 20/2 2/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/2 3/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 22/2 4/1 Tân Mùi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 23/2 5/1 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/2 6/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 25/2 7/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/2 8/1 Ất Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 27/2 9/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 28/2 10/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 1/1901 Tháng sauXuất hành, đi xa 3/1901

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1901 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/2, 8/2, 13/2, 17/2, 19/2, 20/2.

Tháng 2/1901 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.