Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1900
Dương lịch tháng 12/1900, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Canh Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/12 | 10/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 2/12 | 11/10 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 3/12 | 12/10 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 4/12 | 13/10 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 5/12 | 14/10 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 6/12 | 15/10 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 7/12 | 16/10 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 8/12 | 17/10 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 9/12 | 18/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 10/12 | 19/10 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 11/12 | 20/10 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 12/12 | 21/10 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 13/12 | 22/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 14/12 | 23/10 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 15/12 | 24/10 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 16/12 | 25/10 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 17/12 | 26/10 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 18/12 | 27/10 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 19/12 | 28/10 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 20/12 | 29/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 21/12 | 30/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 22/12 | 1/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 23/12 | 2/11 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 24/12 | 3/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 25/12 | 4/11 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 26/12 | 5/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 27/12 | 6/11 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 28/12 | 7/11 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 29/12 | 8/11 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 30/12 | 9/11 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 31/12 | 10/11 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1900 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/12, 6/12, 15/12, 25/12, 29/12, 30/12.
Tháng 12/1900 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.