Trang chủ Ngày tốt Xuất hành, đi xa 2013 Ngày tốt xuất hành 2013: ngày đẹp năm Quý Tỵ Ngày đẹp để xuất hành trong năm Quý Tỵ 2013 (từ Mùng 1 Tết 10/2/2013), chấm theo trực ngày, sao nhị thập bát tú và hoàng đạo. Chọn năm sinh để ẩn ngày xung tuổi.
Xem năm khác 2100 Canh Thân 2099 Kỷ Mùi 2098 Mậu Ngọ 2097 Đinh Tỵ 2096 Bính Thìn 2095 Ất Mão 2094 Giáp Dần 2093 Quý Sửu 2092 Nhâm Tý 2091 Tân Hợi 2090 Canh Tuất 2089 Kỷ Dậu 2088 Mậu Thân 2087 Đinh Mùi 2086 Bính Ngọ 2085 Ất Tỵ 2084 Giáp Thìn 2083 Quý Mão 2082 Nhâm Dần 2081 Tân Sửu 2080 Canh Tý 2079 Kỷ Hợi 2078 Mậu Tuất 2077 Đinh Dậu 2076 Bính Thân 2075 Ất Mùi 2074 Giáp Ngọ 2073 Quý Tỵ 2072 Nhâm Thìn 2071 Tân Mão 2070 Canh Dần 2069 Kỷ Sửu 2068 Mậu Tý 2067 Đinh Hợi 2066 Bính Tuất 2065 Ất Dậu 2064 Giáp Thân 2063 Quý Mùi 2062 Nhâm Ngọ 2061 Tân Tỵ 2060 Canh Thìn 2059 Kỷ Mão 2058 Mậu Dần 2057 Đinh Sửu 2056 Bính Tý 2055 Ất Hợi 2054 Giáp Tuất 2053 Quý Dậu 2052 Nhâm Thân 2051 Tân Mùi 2050 Canh Ngọ 2049 Kỷ Tỵ 2048 Mậu Thìn 2047 Đinh Mão 2046 Bính Dần 2045 Ất Sửu 2044 Giáp Tý 2043 Quý Hợi 2042 Nhâm Tuất 2041 Tân Dậu 2040 Canh Thân 2039 Kỷ Mùi 2038 Mậu Ngọ 2037 Đinh Tỵ 2036 Bính Thìn 2035 Ất Mão 2034 Giáp Dần 2033 Quý Sửu 2032 Nhâm Tý 2031 Tân Hợi 2030 Canh Tuất 2029 Kỷ Dậu 2028 Mậu Thân 2027 Đinh Mùi 2026 Bính Ngọ 2025 Ất Tỵ 2024 Giáp Thìn 2023 Quý Mão 2022 Nhâm Dần 2021 Tân Sửu 2020 Canh Tý 2019 Kỷ Hợi 2018 Mậu Tuất 2017 Đinh Dậu 2016 Bính Thân 2015 Ất Mùi 2014 Giáp Ngọ 2013 Quý Tỵ 2012 Nhâm Thìn 2011 Tân Mão 2010 Canh Dần 2009 Kỷ Sửu 2008 Mậu Tý 2007 Đinh Hợi 2006 Bính Tuất 2005 Ất Dậu 2004 Giáp Thân 2003 Quý Mùi 2002 Nhâm Ngọ 2001 Tân Tỵ 2000 Canh Thìn 1999 Kỷ Mão 1998 Mậu Dần 1997 Đinh Sửu 1996 Bính Tý 1995 Ất Hợi 1994 Giáp Tuất 1993 Quý Dậu 1992 Nhâm Thân 1991 Tân Mùi 1990 Canh Ngọ 1989 Kỷ Tỵ 1988 Mậu Thìn 1987 Đinh Mão 1986 Bính Dần 1985 Ất Sửu 1984 Giáp Tý 1983 Quý Hợi 1982 Nhâm Tuất 1981 Tân Dậu 1980 Canh Thân 1979 Kỷ Mùi 1978 Mậu Ngọ 1977 Đinh Tỵ 1976 Bính Thìn 1975 Ất Mão 1974 Giáp Dần 1973 Quý Sửu 1972 Nhâm Tý 1971 Tân Hợi 1970 Canh Tuất 1969 Kỷ Dậu 1968 Mậu Thân 1967 Đinh Mùi 1966 Bính Ngọ 1965 Ất Tỵ 1964 Giáp Thìn 1963 Quý Mão 1962 Nhâm Dần 1961 Tân Sửu 1960 Canh Tý 1959 Kỷ Hợi 1958 Mậu Tuất 1957 Đinh Dậu 1956 Bính Thân 1955 Ất Mùi 1954 Giáp Ngọ 1953 Quý Tỵ 1952 Nhâm Thìn 1951 Tân Mão 1950 Canh Dần ‹ 2012 2014 › Mùng 1 – Mùng 10 Tết Quý Tỵ Ngày Âm lịch Can chi Đánh giá Vì sao CN 10/2 Mùng 1 Tết Đinh Mùi Xấu Xung tuổi bạn Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo THai 11/2 Mùng 2 Tết Mậu Thân Xấu Xung tuổi bạn Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo TBa 12/2 Mùng 3 Tết Kỷ Dậu Nên tránh Xung tuổi bạn Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương TTư 13/2 Mùng 4 Tết Canh Tuất Nên tránh Xung tuổi bạn Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) TNăm 14/2 Mùng 5 Tết Tân Hợi Nên tránh Xung tuổi bạn Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ TSáu 15/2 Mùng 6 Tết Nhâm Tý Nên tránh Xung tuổi bạn Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương TBảy 16/2 Mùng 7 Tết Quý Sửu Nên tránh Xung tuổi bạn Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương CN 17/2 Mùng 8 Tết Giáp Dần Bình thường Xung tuổi bạn Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo THai 18/2 Mùng 9 Tết Ất Mão Xấu Xung tuổi bạn Trực Trừ, sao Trương. Chu Tước hắc đạo TBa 19/2 Mùng 10 Tết Bính Thìn Rất tốt Xung tuổi bạn Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Gửi Zalo
Facebook
Sao chép link
Ngày tốt xuất hành từng tháng năm Quý Tỵ Tháng 2/2013 2 ngày tốt: 19/2, 20/2 Tháng 3/2013 1 ngày tốt: 26/3 Tháng 4/2013 5 ngày tốt: 4/4, 6/4, 20/4, 21/4, 30/4 Tháng 5/2013 4 ngày tốt: 3/5, 11/5, 17/5, 29/5 Tháng 6/2013 5 ngày tốt: 4/6, 7/6, 9/6, 11/6, 23/6 Tháng 7/2013 5 ngày tốt: 3/7, 5/7, 17/7, 24/7, 26/7 Tháng 8/2013 4 ngày tốt: 5/8, 12/8, 18/8, 30/8 Tháng 9/2013 2 ngày tốt: 16/9, 28/9 Tháng 10/2013 2 ngày tốt: 6/10, 21/10 Tháng 11/2013 7 ngày tốt: 2/11, 4/11, 6/11, 13/11, 17/11… Tháng 12/2013 4 ngày tốt: 1/12, 8/12, 12/12, 13/12 Tháng 1/2014 5 ngày tốt: 1/1, 8/1, 16/1, 20/1, 28/1 Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu. Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu. Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương. Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm. Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp Xuất hành đầu năm 2013 ngày nào đẹp? Trong 10 ngày đầu năm Quý Tỵ, các ngày đạt mức tốt: Mùng 10 (19/2).
Chọn ngày xuất hành dựa vào gì? Quẻ Tết chấm theo trực ngày (tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn; tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu), sao nhị thập bát tú, ngày hoàng đạo, và loại các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
Có cần xem tuổi người đứng ra làm không? Nên tránh ngày có chi lục xung với tuổi người chủ việc. Chọn năm sinh ở ô lọc để ẩn các ngày đó.
Ngày tốt cho việc khác