Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2013

Dương lịch tháng 9/2013, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 26/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 2/9 27/7 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 3/9 28/7 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 4/9 29/7 Quý Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 5/9 1/8 Giáp Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 6/9 2/8 Ất Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 7/9 3/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 8/9 4/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 9/9 5/8 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 10/9 6/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 11/9 7/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 12/9 8/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 13/9 9/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 14/9 10/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/9 11/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 16/9 12/8 Ất Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 17/9 13/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 18/9 14/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/9 15/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 20/9 16/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 21/9 17/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 22/9 18/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 23/9 19/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 24/9 20/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 25/9 21/8 Giáp Ngọ Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 26/9 22/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/9 23/8 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/9 24/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 29/9 25/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 30/9 26/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2013 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2013

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2013 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 16/9, 28/9.

Tháng 9/2013 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2013Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2013Động thổ, làm nhàNăm 2013Mua xe, nhận xeNăm 2013Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2013