Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2013

Dương lịch tháng 11/2013, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 28/9 Tân Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 2/11 29/9 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 3/11 1/10 Quý Dậu Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 4/11 2/10 Giáp Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 5/11 3/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 6/11 4/10 Bính Tý Tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 7/11 5/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 8/11 6/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 9/11 7/10 Kỷ Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 10/11 8/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 11/11 9/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 12/11 10/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 13/11 11/10 Quý Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 14/11 12/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/11 13/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 16/11 14/10 Bính Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/11 15/10 Đinh Hợi Tốt Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 18/11 16/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 19/11 17/10 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 20/11 18/10 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 21/11 19/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 22/11 20/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/11 21/10 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 24/11 22/10 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 25/11 23/10 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 26/11 24/10 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/11 25/10 Đinh Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 28/11 26/10 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 29/11 27/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 30/11 28/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/2013 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/2013

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2013 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 4/11, 6/11, 13/11, 17/11, 19/11, 27/11.

Tháng 11/2013 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2013Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2013Động thổ, làm nhàNăm 2013Mua xe, nhận xeNăm 2013Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2013