Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1999

Dương lịch tháng 6/1999, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 18/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 2/6 19/4 Ất Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 3/6 20/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/6 21/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 5/6 22/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 6/6 23/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 7/6 24/4 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 8/6 25/4 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 9/6 26/4 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 10/6 27/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/6 28/4 Giáp Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 12/6 29/4 Ất Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo
CN 13/6 30/4 Bính Thân Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 14/6 1/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 15/6 2/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 16/6 3/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 17/6 4/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/6 5/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 19/6 6/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 20/6 7/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 21/6 8/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/6 9/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 23/6 10/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 24/6 11/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 25/6 12/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 26/6 13/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 27/6 14/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 28/6 15/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 29/6 16/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/6 17/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/1999 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/1999

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1999 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/6, 11/6, 23/6, 25/6.

Tháng 6/1999 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1999Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1999Động thổ, làm nhàNăm 1999Mua xe, nhận xeNăm 1999Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1999