Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 1999

Dương lịch tháng 12/1999, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/12 24/10 Đinh Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 2/12 25/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 3/12 26/10 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 4/12 27/10 Canh Dần Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 5/12 28/10 Tân Mão Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 6/12 29/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/12 30/10 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 8/12 1/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 9/12 2/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 10/12 3/11 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 11/12 4/11 Đinh Dậu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 12/12 5/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/12 6/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 14/12 7/11 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 15/12 8/11 Tân Sửu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 16/12 9/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 17/12 10/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/12 11/11 Giáp Thìn Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 19/12 12/11 Ất Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 20/12 13/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 21/12 14/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 22/12 15/11 Mậu Thân Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 23/12 16/11 Kỷ Dậu Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 24/12 17/11 Canh Tuất Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 25/12 18/11 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 26/12 19/11 Nhâm Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 27/12 20/11 Quý Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 28/12 21/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 29/12 22/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/12 23/11 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 31/12 24/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 11/1999 Tháng sauXuất hành, đi xa 1/2000

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1999 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 3/12, 15/12, 22/12, 26/12.

Tháng 12/1999 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1999Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1999Động thổ, làm nhàNăm 1999Mua xe, nhận xeNăm 1999Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1999