Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 1944
Dương lịch tháng 8/1944, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Giáp Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/8 | 13/6 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 2/8 | 14/6 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 3/8 | 15/6 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 4/8 | 16/6 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 5/8 | 17/6 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 6/8 | 18/6 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 7/8 | 19/6 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 8/8 | 20/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 9/8 | 21/6 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/8 | 22/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 11/8 | 23/6 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 12/8 | 24/6 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 13/8 | 25/6 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 14/8 | 26/6 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 15/8 | 27/6 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 16/8 | 28/6 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 17/8 | 29/6 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 18/8 | 30/6 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 19/8 | 1/7 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 20/8 | 2/7 | Bính Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 21/8 | 3/7 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 22/8 | 4/7 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 23/8 | 5/7 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 24/8 | 6/7 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 25/8 | 7/7 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/8 | 8/7 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 27/8 | 9/7 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 28/8 | 10/7 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 29/8 | 11/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 30/8 | 12/7 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 31/8 | 13/7 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1944 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 12/8, 14/8, 20/8, 22/8, 26/8, 28/8.
Tháng 8/1944 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.