Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 1944

Dương lịch tháng 7/1944, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Thân. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 11/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 2/7 12/5 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 3/7 13/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/7 14/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/7 15/5 Canh Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 6/7 16/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 7/7 17/5 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo
TBảy 8/7 18/5 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 9/7 19/5 Giáp Tuất Xấu Trực Bình, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 10/7 20/5 Ất Hợi Bình thường Trực Định, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 11/7 21/5 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 12/7 22/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 13/7 23/5 Mậu Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/7 24/5 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 15/7 25/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 16/7 26/5 Tân Tỵ Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 17/7 27/5 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 18/7 28/5 Quý Mùi Tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 19/7 29/5 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 20/7 1/6 Ất Dậu Tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, sao Đẩu tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 21/7 2/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 22/7 3/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 23/7 4/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 24/7 5/6 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/7 6/6 Canh Dần Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 26/7 7/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 27/7 8/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 28/7 9/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 29/7 10/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/7 11/6 Ất Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 31/7 12/6 Bính Thân Tốt Trực Trừ, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 6/1944 Tháng sauKhai trương, mở hàng 8/1944

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1944 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 5/7, 14/7, 16/7, 18/7, 20/7, 28/7, 31/7.

Tháng 7/1944 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.