Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 7/8/1944

Thứ Hai
7
tháng 8/1944
Âm lịch: 19/6
Ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập thu
Trực Nguy · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 7/8/1944 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 8/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/8/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/8/1944 dương lịch là ngày 19/6 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Quý Mão.

Ngày 7/8/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/8/1944?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).