Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 18/7/1944

Thứ Ba
18
tháng 7/1944
Âm lịch: 28/5
Ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Tiểu thử
Trực Kiến · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 18/7/1944 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 7/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/7/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/7/1944 dương lịch là ngày 28/5 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 18/7/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 18/7/1944?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).