Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 1997

Dương lịch tháng 11/1997, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 2/10 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 2/11 3/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 3/11 4/10 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 4/11 5/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/11 6/10 Tân Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/11 7/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 7/11 8/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 8/11 9/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo
CN 9/11 10/10 Ất Mão Xấu Trực Định, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 10/11 11/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/11 12/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 12/11 13/10 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 13/11 14/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/11 15/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/11 16/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 16/11 17/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 17/11 18/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 18/11 19/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. Bạch Hổ hắc đạo
TTư 19/11 20/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 20/11 21/10 Bính Dần Bình thường Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 21/11 22/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 22/11 23/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 23/11 24/10 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 24/11 25/10 Canh Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 25/11 26/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 26/11 27/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/11 28/10 Quý Dậu Tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 28/11 29/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 29/11 30/10 Ất Hợi Tốt Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 30/11 1/11 Bính Tý Bình thường Trực Trừ, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 10/1997 Tháng sauKhai trương, mở hàng 12/1997

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1997 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 5/11, 7/11, 19/11, 25/11, 27/11, 29/11.

Tháng 11/1997 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1997Động thổ, làm nhàNăm 1997Mua xe, nhận xeNăm 1997Xuất hành, đi xaNăm 1997Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1997