Lịch âm thứ tư 5/11/1997
Thứ Tư
5
tháng 11/1997
Âm lịch: 6/10
Ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Sương giáng
Trực Trừ · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/11/1997 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Bích Thủy Du (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1997
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122334455667788991010111112121313141415151616171718181919202021212222232324242525262627272828292930301/11 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1997 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/11/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 5/11/1997 dương lịch là ngày 6/10 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 5/11/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/11/1997?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).