Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 1 năm 1990

Dương lịch tháng 1/1990, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 5/12 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/1 6/12 Đinh Mão Tốt Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 3/1 7/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/1 8/12 Kỷ Tỵ Tốt Trực Chấp, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 5/1 9/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 6/1 10/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 7/1 11/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 8/1 12/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 9/1 13/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 10/1 14/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/1 15/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 12/1 16/12 Đinh Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 13/1 17/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 14/1 18/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 15/1 19/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/1 20/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 17/1 21/12 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 18/1 22/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 19/1 23/12 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/1 24/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 21/1 25/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 22/1 26/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 23/1 27/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 24/1 28/12 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TNăm 25/1 29/12 Canh Dần Tốt Trực Trừ, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 26/1 30/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 27/1 1/1 Nhâm Thìn Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 28/1 2/1 Quý Tỵ Tốt Trực Định, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 29/1 3/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 30/1 4/1 Ất Mùi Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 31/1 5/1 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 12/1989 Tháng sauKhai trương, mở hàng 2/1990

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1990 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 4/1, 12/1, 22/1, 25/1, 26/1, 28/1.

Tháng 1/1990 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1989Động thổ, làm nhàNăm 1989Mua xe, nhận xeNăm 1989Xuất hành, đi xaNăm 1989Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1989