Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 1999

Dương lịch tháng 9/1999, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 22/7 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 2/9 23/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/9 24/7 Mậu Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 4/9 25/7 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 5/9 26/7 Canh Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 6/9 27/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 7/9 28/7 Nhâm Tuất Tốt Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 8/9 29/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 9/9 30/7 Giáp Tý Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/9 1/8 Ất Sửu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 11/9 2/8 Bính Dần Rất tốt Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 12/9 3/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 13/9 4/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 14/9 5/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 15/9 6/8 Canh Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 16/9 7/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/9 8/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 18/9 9/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 19/9 10/8 Giáp Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 20/9 11/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 21/9 12/8 Bính Tý Xấu Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 22/9 13/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 23/9 14/8 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 24/9 15/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 25/9 16/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 26/9 17/8 Tân Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 27/9 18/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 28/9 19/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/9 20/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 30/9 21/8 Ất Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 8/1999 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 10/1999

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1999 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 7/9, 10/9, 11/9, 26/9.

Tháng 9/1999 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1999Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1999Mua xe, nhận xeNăm 1999Xuất hành, đi xaNăm 1999Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1999