Lịch âm thứ bảy 4/9/1999
Thứ Bảy
4
tháng 9/1999
Âm lịch: 25/7
Ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Xử thử
Trực Bế · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 4/9/1999 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1999
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/8112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929203021 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1999 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 4/9/1999 dương lịch là ngày 25/7 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Kỷ Mùi.
Ngày 4/9/1999 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 4/9/1999?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).