Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1997
Dương lịch tháng 8/1997, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/8 | 28/6 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 2/8 | 29/6 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 3/8 | 1/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 4/8 | 2/7 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 5/8 | 3/7 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 6/8 | 4/7 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 7/8 | 5/7 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 8/8 | 6/7 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 9/8 | 7/7 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 10/8 | 8/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 11/8 | 9/7 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 12/8 | 10/7 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 13/8 | 11/7 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 14/8 | 12/7 | Mậu Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 15/8 | 13/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 16/8 | 14/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 17/8 | 15/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. Chu Tước hắc đạo |
| THai 18/8 | 16/7 | Nhâm Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 19/8 | 17/7 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 20/8 | 18/7 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 21/8 | 19/7 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 22/8 | 20/7 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 23/8 | 21/7 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 24/8 | 22/7 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 25/8 | 23/7 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 26/8 | 24/7 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 27/8 | 25/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 28/8 | 26/7 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 29/8 | 27/7 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 30/8 | 28/7 | Giáp Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 31/8 | 29/7 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1997 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 12/8, 14/8, 18/8, 21/8, 26/8, 30/8.
Tháng 8/1997 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.