Lịch âm thứ tư 6/8/1997
Thứ Tư
6
tháng 8/1997
Âm lịch: 4/7
Ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Đại thử
Trực Thu · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/8/1997 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1997
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12822931/742536475869710811912101311141215131614171518161917201821192220232124222523262427252826292730283129 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1997 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/8/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 6/8/1997 dương lịch là ngày 4/7 năm Đinh Sửu âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 6/8/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/8/1997?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).