Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1991

Dương lịch tháng 8/1991, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Tân Mùi. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/8 21/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 2/8 22/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/8 23/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 4/8 24/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/8 25/6 Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 6/8 26/6 Mậu Thân Tốt Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 7/8 27/6 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 8/8 28/6 Canh Tuất Tốt Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 9/8 29/6 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. trực Bình không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/8 1/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 11/8 2/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/8 3/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 13/8 4/7 Ất Mão Bình thường Trực Nguy, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 14/8 5/7 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 15/8 6/7 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 16/8 7/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 17/8 8/7 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 18/8 9/7 Canh Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 19/8 10/7 Tân Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 20/8 11/7 Nhâm Tuất Tốt Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 21/8 12/7 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Bích. trực Bình không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 22/8 13/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 23/8 14/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/8 15/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 25/8 16/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. Chu Tước hắc đạo
THai 26/8 17/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 27/8 18/7 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 28/8 19/7 Canh Ngọ Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 29/8 20/7 Tân Mùi Tốt Trực Bế, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 30/8 21/7 Nhâm Thân Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 31/8 22/7 Quý Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/1991 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/1991

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1991 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 6/8, 8/8, 20/8, 26/8, 28/8, 29/8.

Tháng 8/1991 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1991Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1991Mua xe, nhận xeNăm 1991Xuất hành, đi xaNăm 1991Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1991