Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 15/8/1991

Thứ Năm
15
tháng 8/1991
Âm lịch: 6/7
Ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Mùi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập thu
Trực Thu · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/8/1991 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thu không hợp, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 8/1991

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1991 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/8/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/8/1991 dương lịch là ngày 6/7 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 15/8/1991 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/8/1991?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).